Nghĩa của từ "vice president" trong tiếng Việt

"vice president" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vice president

US /ˈvaɪs ˈprɛzɪdənt/
UK /ˈvaɪs ˈprɛzɪdənt/
"vice president" picture

Danh từ

phó tổng thống, phó chủ tịch

an officer next in rank to a president and serving as president in the president's absence or resignation

Ví dụ:
The Vice President will assume office if the President is unable to serve.
Phó Tổng thống sẽ nhậm chức nếu Tổng thống không thể phục vụ.
She was promoted to Vice President of Marketing.
Cô ấy được thăng chức Phó Chủ tịch Tiếp thị.